Xu Hướng 2/2023 # Tỷ Giá Baht Thái Hôm Nay Eximbank # Top 4 View | Vinaconex.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Tỷ Giá Baht Thái Hôm Nay Eximbank # Top 4 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Baht Thái Hôm Nay Eximbank mới nhất trên website Vinaconex.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Baht Thái Hôm Nay Eximbank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 09:25, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:02 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,280
EUR Euro 24,893 26,287 1,394 25,144
AUD Đô La Úc 16,153 16,842 689 16,317
CAD Đô La Canada 17,156 17,887 731 17,329
CHF France Thụy Sỹ 25,014 26,081 1,067 25,267
CNY Nhân Dân Tệ 3,413 3,559 146 3,448
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,500 3,370
GBP Bảng Anh 27,897 29,087 1,190 28,179
HKD Đô La Hồng Kông 2,914 3,038 124 2,943
INR Rupee Ấn Độ 0 296 285
JPY Yên Nhật 177 188 11 179
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,716 76,641
MYR Renggit Malaysia 0 5,576 5,456
NOK Krone Na Uy 0 2,383 2,286
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 353 319
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,482 6,232
SEK Krona Thụy Điển 0 2,307 2,213
SGD Đô La Singapore 17,437 18,181 744 17,613
THB Bạt Thái Lan 628 724 96 698

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:25 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,600 300 23,300
USD Đô La Mỹ 23,253 0 0
USD Đô La Mỹ 23,081 0 0
EUR Euro 25,072 26,288 1,216 25,140
AUD Đô La Úc 16,213 16,825 612 16,311
CAD Đô La Canada 17,208 17,867 659 17,312
CHF France Thụy Sỹ 25,103 26,061 958 25,254
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,536 3,421
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,490 3,378
GBP Bảng Anh 28,043 29,131 1,088 28,212
HKD Đô La Hồng Kông 2,925 3,032 107 2,946
JPY Yên Nhật 179 188 9 180
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,139 5,646 507 0
NOK Krone Na Uy 0 2,371 2,293
NZD Đô La New Zealand 14,914 15,375 461 15,004
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 387 301
SEK Krona Thụy Điển 0 2,294 2,220
SGD Đô La Singapore 17,494 18,135 641 17,599
THB Bạt Thái Lan 673 742 69 679
TWD Đô La Đài Loan 713 811 98 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:20 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,595 335 23,285
EUR Euro 25,109 26,238 1,129 25,130
AUD Đô La Úc 16,203 16,879 676 16,268
CAD Đô La Canada 17,307 17,813 506 17,377
CHF France Thụy Sỹ 25,178 26,029 851 25,279
GBP Bảng Anh 28,112 29,001 889 28,282
HKD Đô La Hồng Kông 2,930 3,037 107 2,942
JPY Yên Nhật 179 187 8 179
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,445 14,923
SGD Đô La Singapore 17,589 18,107 518 17,660
THB Bạt Thái Lan 685 732 47 688

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:20 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,277 23,621 344 23,287
USD Đô La Mỹ 23,254 0 0
USD Đô La Mỹ 23,212 0 0
EUR Euro 24,942 26,274 1,332 25,245
AUD Đô La Úc 16,002 16,890 888 16,268
CAD Đô La Canada 17,011 17,898 887 17,282
CHF France Thụy Sỹ 24,975 25,960 985 25,328
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 27,814 29,108 1,294 28,179
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,060 2,858
JPY Yên Nhật 175 188 13 179
KRW Won Hàn Quốc 0 22 0
SGD Đô La Singapore 17,338 18,229 891 17,610
THB Bạt Thái Lan 626 742 116 689

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:20 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,259 23,619 360 23,279
USD Đô La Mỹ 23,239 0 0
EUR Euro 25,221 26,356 1,135 25,246
EUR Euro 25,216 0 0
AUD Đô La Úc 16,303 16,953 650 16,403
CAD Đô La Canada 17,317 17,967 650 17,417
CHF France Thụy Sỹ 25,228 26,133 905 25,333
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,548 3,438
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,522 3,392
GBP Bảng Anh 28,321 29,331 1,010 28,371
HKD Đô La Hồng Kông 2,914 3,064 150 2,929
JPY Yên Nhật 179 187 8 179
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,378 2,298
NZD Đô La New Zealand 14,963 15,333 370 15,046
SEK Krona Thụy Điển 0 2,322 2,212
SGD Đô La Singapore 17,438 18,138 700 17,538
THB Bạt Thái Lan 658 726 68 703

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:20 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,580 280 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 23,580 380 23,320
USD Đô La Mỹ 22,654 23,580 926 23,320
EUR Euro 25,480 26,129 649 25,556
AUD Đô La Úc 16,492 16,930 438 16,541
CAD Đô La Canada 17,400 17,844 444 17,452
CHF France Thụy Sỹ 25,478 26,128 650 25,554
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,542 3,420
GBP Bảng Anh 28,635 29,366 731 28,721
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,024 524 2,958
JPY Yên Nhật 180 184 4 180
NZD Đô La New Zealand 15,068 15,499 431 15,143
SGD Đô La Singapore 17,717 18,169 452 17,770
THB Bạt Thái Lan 689 734 45 706

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:20 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,266 23,651 385 23,306
EUR Euro 25,315 25,930 615 25,415
AUD Đô La Úc 16,241 16,849 608 16,341
CAD Đô La Canada 17,255 17,865 610 17,355
CHF France Thụy Sỹ 25,363 25,980 617 25,463
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,413
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,177
GBP Bảng Anh 28,391 28,999 608 28,491
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,895
JPY Yên Nhật 180 185 5 181
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,175
NOK Krone Na Uy 0 0 2,313
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,974
PHP Peso Philippine 0 0 385
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,140
SGD Đô La Singapore 17,581 18,192 611 17,681
THB Bạt Thái Lan 0 0 686
TWD Đô La Đài Loan 0 0 735

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:20 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,590 290 23,320
USD Đô La Mỹ 23,220 23,590 370 23,320
USD Đô La Mỹ 23,220 23,590 370 23,320
EUR Euro 24,975 25,972 997 25,045
AUD Đô La Úc 16,136 17,028 892 16,171
CAD Đô La Canada 17,181 18,112 931 17,244
CHF France Thụy Sỹ 25,064 26,118 1,054 25,145
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,608 3,333
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,559 3,365
GBP Bảng Anh 28,373 29,363 990 28,443
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,066 2,926
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 20 19
NZD Đô La New Zealand 0 15,577 14,681
SEK Krona Thụy Điển 0 2,330 2,217
SGD Đô La Singapore 17,388 18,344 956 17,459
THB Bạt Thái Lan 689 739 50 692

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:20 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,280
EUR Euro 25,119 25,916 797 25,285
AUD Đô La Úc 16,300 16,886 586 16,407
CAD Đô La Canada 17,304 17,881 577 17,416
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,394
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,419
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,381
GBP Bảng Anh 28,146 29,047 901 28,337
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,959
JPY Yên Nhật 179 185 6 180
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NOK Krone Na Uy 0 0 2,293
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,017
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,219
SGD Đô La Singapore 17,589 18,180 591 17,693

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:25 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,825 25,495 670 24,825
AUD Đô La Úc 15,741 16,321 580 15,841
CAD Đô La Canada 17,098 17,836 738 17,198
CHF France Thụy Sỹ 25,099 25,799 700 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,480 3,404
GBP Bảng Anh 28,830 29,600 770 28,930
HKD Đô La Hồng Kông 3,020 3,120 100 3,050
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,295 17,915 620 17,395
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
23,760 24,200 440 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:20 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,850 590 23,280
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
EUR Euro 25,081 26,410 1,329 25,181
AUD Đô La Úc 0 17,187 16,319
CAD Đô La Canada 0 0 17,331
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,315
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,326
GBP Bảng Anh 0 0 28,322
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,898
JPY Yên Nhật 178 189 11 179
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,903
SGD Đô La Singapore 0 0 17,595

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:20 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,790 470 23,340
EUR Euro 24,898 26,482 1,584 25,149
AUD Đô La Úc 16,148 17,097 949 16,312
CAD Đô La Canada 17,161 18,032 871 17,324
CHF France Thụy Sỹ 25,019 26,176 1,157 25,272
GBP Bảng Anh 27,902 29,232 1,330 28,184
HKD Đô La Hồng Kông 2,909 3,043 134 2,938
JPY Yên Nhật 177 189 12 179
SGD Đô La Singapore 17,442 18,326 884 17,618
THB Bạt Thái Lan 623 729 106 693

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:20 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 0 0 2,158
EUR Euro 25,230 25,899 669 25,071
AUD Đô La Úc 16,268 16,839 571 16,271
CAD Đô La Canada 17,321 17,887 566 17,343
CHF France Thụy Sỹ 25,412 25,942 530 25,417
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,383
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,244
GBP Bảng Anh 28,310 28,981 671 28,181
HKD Đô La Hồng Kông 2,866 3,111 245 2,926
JPY Yên Nhật 180 187 7 180
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 17
MYR Renggit Malaysia 4,945 5,879 934 4,955
NOK Krone Na Uy 0 0 2,257
NZD Đô La New Zealand 14,956 15,471 515 14,958
SGD Đô La Singapore 17,555 18,181 626 17,542
THB Bạt Thái Lan 668 759 91 691
TWD Đô La Đài Loan 695 884 189 708

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:21 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,270 23,600 330 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 23,120 0 0
EUR Euro 25,226 25,776 550 25,326
AUD Đô La Úc 16,290 16,753 463 16,410
CAD Đô La Canada 17,331 17,763 432 17,431
CHF France Thụy Sỹ 0 25,858 25,427
GBP Bảng Anh 0 28,882 28,421
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,016 2,963
JPY Yên Nhật 179 184 5 180
NZD Đô La New Zealand 0 15,358 15,029
SGD Đô La Singapore 17,570 18,045 475 17,710
THB Bạt Thái Lan 0 728 691

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:21 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,620 350 23,290
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,290
EUR Euro 24,874 26,228 1,354 24,974
AUD Đô La Úc 16,242 17,110 868 16,307
CAD Đô La Canada 17,102 18,000 898 17,222
CHF France Thụy Sỹ 0 26,862 24,166
GBP Bảng Anh 28,343 29,752 1,409 28,457
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,147 2,847
JPY Yên Nhật 175 188 13 176
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,625 14,879
SGD Đô La Singapore 0 18,285 17,494

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:20 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,590 290 23,320
USD Đô La Mỹ 23,290 23,590 300 23,320
USD Đô La Mỹ 23,280 23,590 310 23,320
EUR Euro 25,113 25,944 831 25,223
AUD Đô La Úc 16,244 16,853 609 16,344
CAD Đô La Canada 17,261 17,867 606 17,361
CHF France Thụy Sỹ 25,280 25,933 653 25,410
GBP Bảng Anh 28,280 28,973 693 28,400
JPY Yên Nhật 179 185 6 180
KRW Won Hàn Quốc 15 21 6 17
SGD Đô La Singapore 17,426 18,155 729 17,647
THB Bạt Thái Lan 625 727 102 695

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:20 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,325 23,580 255 23,355
USD Đô La Mỹ 23,255 23,580 325 23,355
USD Đô La Mỹ 23,175 23,580 405 23,355
EUR Euro 25,209 25,770 561 25,359
AUD Đô La Úc 16,303 16,745 442 16,423
CAD Đô La Canada 17,304 17,767 463 17,434
CHF France Thụy Sỹ 25,273 25,865 592 25,453
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,288 3,502 214 3,368
GBP Bảng Anh 28,218 28,879 661 28,438
HKD Đô La Hồng Kông 2,856 3,056 200 2,926
JPY Yên Nhật 179 184 5 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,592 18,077 485 17,732

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:21 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,570 260 23,320
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,290 0 0
EUR Euro 25,053 25,786 733 25,326
AUD Đô La Úc 16,268 17,157 889 16,452
CAD Đô La Canada 0 18,086 17,176
CHF France Thụy Sỹ 0 26,520 24,860
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,786 3,461
GBP Bảng Anh 28,078 28,933 855 28,381
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,054 2,926
JPY Yên Nhật 179 184 5 181
SGD Đô La Singapore 17,540 18,057 517 17,737
THB Bạt Thái Lan 0 737 706
TWD Đô La Đài Loan 0 816 783

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:21 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,245 23,620 375 23,280
EUR Euro 24,888 26,039 1,151 25,139
AUD Đô La Úc 16,148 16,859 711 16,312
CAD Đô La Canada 17,151 17,923 772 17,324
CHF France Thụy Sỹ 25,009 26,152 1,143 25,262
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,425
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,366
GBP Bảng Anh 27,892 29,164 1,272 28,174
HKD Đô La Hồng Kông 2,911 3,041 130 2,940
JPY Yên Nhật 177 188 11 179
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,451
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,819
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,207
SGD Đô La Singapore 17,432 18,210 778 17,608
THB Bạt Thái Lan 625 727 102 690

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:21 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,074 25,812 738 25,326
AUD Đô La Úc 0 0 16,446
CAD Đô La Canada 0 0 17,462
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,440
GBP Bảng Anh 0 0 28,407
JPY Yên Nhật 0 0 181
SGD Đô La Singapore 0 0 17,741
THB Bạt Thái Lan 0 0 651

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:20 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,175 23,705 530 23,276
EUR Euro 24,809 26,233 1,424 25,020
AUD Đô La Úc 15,869 16,782 913 16,069
CAD Đô La Canada 17,057 17,909 852 17,248
CHF France Thụy Sỹ 0 26,140 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,609 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,522 0
GBP Bảng Anh 27,999 29,378 1,379 28,261
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,098 0
INR Rupee Ấn Độ 0 298 0
JPY Yên Nhật 177 189 12 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,589 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,653 0
NOK Krone Na Uy 0 2,453 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,450 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 297 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,448 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,329 0
SGD Đô La Singapore 17,357 18,213 856 17,504
THB Bạt Thái Lan 0 738 0
TWD Đô La Đài Loan 0 803 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:21 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,344 23,556 212 23,344
EUR Euro 25,036 26,007 971 25,087
AUD Đô La Úc 16,166 16,879 713 16,281
CAD Đô La Canada 17,163 17,885 722 17,321
CHF France Thụy Sỹ 25,245 26,067 822 25,245
GBP Bảng Anh 27,930 29,105 1,175 28,187
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,038 123 2,942
JPY Yên Nhật 178 185 7 179
NZD Đô La New Zealand 14,946 15,432 486 14,946
SGD Đô La Singapore 17,439 18,173 734 17,600
THB Bạt Thái Lan 685 736 51 685

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:21 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,620 350 23,280
EUR Euro 24,892 26,286 1,394 25,144
AUD Đô La Úc 16,153 16,842 689 16,316
CAD Đô La Canada 17,155 17,887 732 17,328
CHF France Thụy Sỹ 25,014 26,080 1,066 25,266
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,500 3,370
GBP Bảng Anh 27,897 29,086 1,189 28,178
HKD Đô La Hồng Kông 2,913 3,037 124 2,943
JPY Yên Nhật 177 188 11 179
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,383 2,285
RUB Ruble Liên Bang Nga 258 353 95 302
SEK Krona Thụy Điển 0 2,306 2,212
SGD Đô La Singapore 17,436 18,180 744 17,613
THB Bạt Thái Lan 0 724 698

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:21 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,305 23,580 275 23,315
USD Đô La Mỹ 23,303 0 0
USD Đô La Mỹ 23,301 0 0
EUR Euro 0 25,797 25,299
AUD Đô La Úc 0 16,773 16,384
CAD Đô La Canada 0 17,800 17,396
GBP Bảng Anh 0 28,912 28,370
JPY Yên Nhật 0 184 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,089 17,683

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:20 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 22,900 0 0
EUR Euro 25,215 25,900 685 25,316
AUD Đô La Úc 16,228 16,778 550 16,335
CAD Đô La Canada 17,275 17,780 505 17,379
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,310
GBP Bảng Anh 0 0 28,353
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,061
JPY Yên Nhật 179 184 5 180
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,563 18,085 522 17,677
THB Bạt Thái Lan 0 0 697
TWD Đô La Đài Loan 0 0 809

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:21 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,580 310 23,320
EUR Euro 0 25,817 25,318
AUD Đô La Úc 0 16,754 16,404
CAD Đô La Canada 0 17,785 17,426
CHF France Thụy Sỹ 0 26,095 25,254
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,506 3,381
GBP Bảng Anh 0 28,940 28,381
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,052 2,944
JPY Yên Nhật 0 184 181
NOK Krone Na Uy 0 2,383 2,296
SGD Đô La Singapore 0 18,072 17,717
THB Bạt Thái Lan 0 725 698

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:21 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,615 345 23,285
USD Đô La Mỹ 23,280 0 0
USD Đô La Mỹ 23,280 0 0
EUR Euro 25,062 26,274 1,212 25,222
AUD Đô La Úc 16,190 16,956 766 16,290
CAD Đô La Canada 17,196 17,950 754 17,296
CHF France Thụy Sỹ 25,176 26,123 947 25,276
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,552 3,434
GBP Bảng Anh 28,194 29,299 1,105 28,294
HKD Đô La Hồng Kông 2,914 3,139 225 2,924
JPY Yên Nhật 177 187 10 179
KHR Riel Campuchia 0 23,455 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,833 15,556 723 14,933
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,524 18,282 758 17,624
THB Bạt Thái Lan 682 741 59 692

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:47 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,283 23,593 310 23,303
EUR Euro 24,900 26,183 1,283 25,000
AUD Đô La Úc 16,177 16,959 782 16,177
CAD Đô La Canada 17,213 17,982 769 17,213
CHF France Thụy Sỹ 25,282 25,971 689 25,382
GBP Bảng Anh 28,252 29,045 793 28,252
JPY Yên Nhật 178 186 8 179
SGD Đô La Singapore 17,491 18,268 777 17,491

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:20 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,680 420 23,280
EUR Euro 25,195 26,108 913 25,296
AUD Đô La Úc 16,237 16,987 750 16,384
CAD Đô La Canada 17,279 17,986 707 17,418
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,230
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,370
GBP Bảng Anh 28,120 29,125 1,005 28,375
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,921
JPY Yên Nhật 178 185 7 180
NOK Krone Na Uy 0 0 2,219
SGD Đô La Singapore 17,436 18,328 892 17,594

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 09:25 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:21 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,370 24,100 730 23,370
USD Đô La Mỹ 23,340 24,100 760 23,370
USD Đô La Mỹ 23,300 24,100 800 23,370
EUR Euro 25,070 26,570 1,500 25,150
AUD Đô La Úc 16,220 17,300 1,080 16,310
CAD Đô La Canada 17,240 18,340 1,100 17,340
GBP Bảng Anh 28,130 29,730 1,600 28,240
JPY Yên Nhật 179 190 11 180
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,850
SGD Đô La Singapore 17,580 18,770 1,190 17,650

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 09:26 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:26 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 0 23,310
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,310
USD Đô La Mỹ 22,890 0 23,310
EUR Euro 25,190 0 25,291
AUD Đô La Úc 16,287 0 16,394
CAD Đô La Canada 0 0 17,420
GBP Bảng Anh 0 0 28,355
JPY Yên Nhật 179 0 180
SGD Đô La Singapore 17,591 0 17,706

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 09:26 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:21 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,600 320 23,300
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
EUR Euro 25,138 25,831 693 25,276
AUD Đô La Úc 16,171 16,836 665 16,316
GBP Bảng Anh 28,114 28,926 812 28,367
JPY Yên Nhật 179 184 5 181
MYR Renggit Malaysia 0 5,549 5,461
SGD Đô La Singapore 17,578 18,054 476 17,721

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 09:26 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:21 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
EUR Euro 25,154 26,671 1,517 25,304
AUD Đô La Úc 16,226 17,641 1,415 16,376
CAD Đô La Canada 17,211 18,817 1,606 17,311
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,323
GBP Bảng Anh 28,461 29,386 925 28,611
JPY Yên Nhật 177 183 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,538 18,155 617 17,688
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 09:26 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:26 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 0 23,330
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,330
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,330
EUR Euro 24,901 0 25,167
AUD Đô La Úc 0 0 16,270
CAD Đô La Canada 0 0 17,293
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,212
GBP Bảng Anh 0 0 28,216
JPY Yên Nhật 0 0 178
SGD Đô La Singapore 0 0 17,612
THB Bạt Thái Lan 0 0 694

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 09:26 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:20 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,770 490 23,280
USD Đô La Mỹ 23,260 23,770 510 23,280
USD Đô La Mỹ 23,190 23,770 580 23,280
EUR Euro 25,119 26,259 1,140 25,299
AUD Đô La Úc 16,314 17,014 700 16,414
CAD Đô La Canada 17,280 18,030 750 17,430
CHF France Thụy Sỹ 25,244 26,004 760 25,394
GBP Bảng Anh 28,139 29,419 1,280 28,389
HKD Đô La Hồng Kông 2,509 3,179 670 2,809
JPY Yên Nhật 177 187 10 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,613 18,323 710 17,713
THB Bạt Thái Lan 658 745 87 678

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 09:26 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:21 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,630 390 23,270
EUR Euro 24,774 26,078 1,304 25,029
AUD Đô La Úc 16,077 16,925 848 16,243
CAD Đô La Canada 17,063 17,961 898 17,239
CHF France Thụy Sỹ 24,871 26,180 1,309 25,127
GBP Bảng Anh 27,778 29,239 1,461 28,064
HKD Đô La Hồng Kông 2,898 3,051 153 2,928
JPY Yên Nhật 177 186 9 178
NZD Đô La New Zealand 14,679 15,619 940 14,779
SGD Đô La Singapore 17,337 18,249 912 17,516
THB Bạt Thái Lan 674 728 54 691

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 09:26 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:21 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,630 390 23,270
EUR Euro 24,774 26,078 1,304 25,029
AUD Đô La Úc 16,077 16,925 848 16,243
CAD Đô La Canada 17,063 17,961 898 17,239
CHF France Thụy Sỹ 24,871 26,180 1,309 25,127
GBP Bảng Anh 27,778 29,239 1,461 28,064
HKD Đô La Hồng Kông 2,898 3,051 153 2,928
JPY Yên Nhật 177 186 9 178
NZD Đô La New Zealand 14,679 15,619 940 14,779
SGD Đô La Singapore 17,337 18,249 912 17,516
THB Bạt Thái Lan 674 728 54 691

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 09:26 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:26 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,630 310 23,320
EUR Euro 25,210 25,860 650 25,320
AUD Đô La Úc 16,330 16,780 450 16,430
CAD Đô La Canada 17,340 17,820 480 17,450
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,410
GBP Bảng Anh 28,270 28,990 720 28,400
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 179 185 6 181
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,050
SGD Đô La Singapore 17,560 18,090 530 17,720
THB Bạt Thái Lan 640 730 90 700

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 09:26 ngày 04/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:21 - 04/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,620 400 23,270
EUR Euro 25,070 25,841 771 25,265
AUD Đô La Úc 16,208 16,836 628 16,393
CAD Đô La Canada 17,204 17,789 585 17,404
CHF France Thụy Sỹ 24,998 26,050 1,052 25,268
GBP Bảng Anh 27,881 29,088 1,207 28,206
HKD Đô La Hồng Kông 2,911 3,073 162 2,911
JPY Yên Nhật 177 184 7 180
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,522 18,082 560 17,692

Tỷ giá USD hôm nay (4-2): Đồng USD bật tăng mạnh, tiệm cận mốc 103

Tuy nhiên, trên thị trường Mỹ, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng mạnh 1,24%, hiện ở mốc 102,99.

Đồng USD tăng vọt vào phiên giao dịch cuối tuần, sau khi dữ liệu mới công bố cho thấy các nhà tuyển dụng Mỹ đã tạo thêm nhiều việc làm trong tháng 1, hơn so với dự kiến của các nhà kinh tế, có khả năng khiến Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) buộc phải tiếp tục lộ trình tăng lãi suất.

Báo cáo việc làm được Bộ Lao động Mỹ công bố cho thấy, bảng lương phi nông nghiệp đã tăng thêm 517.000 việc làm vào tháng trước, cao hơn so với con số 260.000 việc làm trong tháng 12. Ngoài ra, thu nhập trung bình mỗi giờ tăng 0,3%, sau khi tăng 0,4% trong tháng 12. Điều đó đã hạ mức tăng lương hàng năm xuống 4,4% từ 4,8% trong tháng 12.

Các con số này đã khiến các nhà giao dịch thay đổi quan điểm cho rằng Ngân hàng Trung ương Mỹ sẽ ngừng tăng chi phí vay sau khi mức tăng 25 điểm cơ bản được mong đợi rộng rãi vào tháng Ba.

Trước đó, các quan chức của Fed vào tháng 12 cho biết, họ dự kiến sẽ tăng lãi suất qua đêm chuẩn của ngân hàng trung ương lên trên 5%. Tuy nhiên, các nhà giao dịch đã đặt cược rằng, lãi suất sẽ đạt đỉnh dưới mức 5% và Fed sẽ cắt giảm lãi suất trong nửa cuối năm khi nền kinh tế tăng trưởng chậm lại.

Các nhà kinh tế hiện đang định giá lãi suất chính sách của Fed sẽ đạt đỉnh 4,98% vào tháng 6.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm 0,57% xuống còn 1,08490 USD. Trong khi đó, đồng bạc xanh tăng 1,29% so với đồng yên Nhật, đạt mức 130,39.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 3-2, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ 2 đồng, ở mức: 23.606 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.280 đồng – 23.620 đồng

Vietinbank: 23.242 đồng – 23.662 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.435 đồng – 27.007 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.144 đồng – 26.286 đồng

Vietinbank: 24.576 đồng – 25.886 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (3-2): Đồng USD tăng trở lại sau dữ liệu việc làm khả quan

Tuy nhiên, trên thị trường Mỹ, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng nhẹ 0,53%, hiện ở mốc 101,75.

Đồng USD tăng nhẹ trở lại sau khi dữ liệu mới công bố cho thấy thị trường lao động phục hồi bất chấp lo ngại suy thoái kinh tế.

Cụ thể, số người Mỹ nộp đơn xin trợ cấp thất nghiệp mới giảm vào tuần trước, cho thấy thị trường lao động vẫn khả quan bất chấp chi phí vay cao hơn và lo ngại về suy thoái kinh tế.

Trong khi đó, năng suất lao động Mỹ cũng tăng nhanh hơn dự kiến trong quý IV, dẫn đến sự tăng trưởng của chi phí lao động ở mức vừa phải.

Trước đó, chỉ số DXY đã giảm xuống mức thấp nhất trong 9 tháng là 100,80 vào hôm 1-2, sau khi Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) Jerome Powell được cho là đã đưa ra quan điểm ôn hòa hơn đối với chính sách tiền tệ trong tương lai. Thị trường đã đặt cược rằng Fed sẽ ngừng tăng lãi suất sau khi tăng thêm 25 điểm cơ bản dự kiến vào tháng 3, và sau đó cắt giảm lãi suất trong nửa cuối năm.

Bản tin kinh tế quan trọng của Mỹ trong tuần này sẽ là báo cáo việc làm tháng 1, sẽ được công bố vào hôm nay 3-2, dự kiến cho thấy các nhà tuyển dụng đã tạo thêm 185.000 việc làm trong tháng vừa qua.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm 0,70% so với đồng bạc xanh, xuống mốc 1,0913 USD; trong khi đồng bảng Anh giảm 1,09%, xuống mức 1,2240 USD, mức thấp nhất kể từ ngày 17-1.

Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB) đã tăng lãi suất lên 50 điểm cơ bản đúng như mong đợi, trong khi Ngân hàng Anh (BoE) đưa ra một giọng điệu ôn hòa hơn đối với lạm phát. ECB dự kiến sẽ tăng ít nhất một lần nữa với mức 50 điểm cơ bản vào tháng tới và cho biết, sau đó họ sẽ đánh giá lộ trình tiếp theo của chính sách tiền tệ. Trong khi đó, BoE cũng tăng lãi suất thêm 50 điểm cơ bản và từ bỏ cam kết tiếp tục mạnh tay tăng lãi suất nếu cần và cho biết lạm phát có thể đã đạt đỉnh.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 2-2, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ 2 đồng, ở mức: 23.608 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.280 đồng – 23.620 đồng

Vietinbank: 23.238 đồng – 23.658 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.360 đồng – 26.924 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.439 đồng – 26.595 đồng

Vietinbank: 24.875 đồng – 26.165 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay 2-2: Đồng USD giảm mạnh sau khi Fed tăng lãi suất

Tuy nhiên, trên thị trường Mỹ, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm mạnh 0,95%, hiện ở mốc 101,15.

Đồng USD kéo dài đà giảm vào phiên giao dịch vừa qua, chạm mức thấp nhất trong 9 tháng, sau khi Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) Jerome Powell nói về những thành tựu đạt được trong cuộc chiến chống lạm phát thời gian qua, quyết định mức tăng lãi suất 25 điểm cơ bản, ngay cả khi Ngân hàng Trung ương Mỹ cảnh báo về việc cần thắt chặt chính sách tiền tệ hơn nữa.

Trong một cuộc họp báo ngày 2-2, sau khi chính thức thông báo mức tăng lãi suất 25 điểm cơ bản đúng như dự đoán, Chủ tịch Fed Powell cho biết, Ngân hàng trung ương có thể sẽ tiếp tục tăng chi phí đi vay với nỗ lực kiềm chế lạm phát. Ông cũng ghi nhận những tiến bộ trong tình hình lạm phát tại Mỹ, mà theo ông là đang ở giai đoạn đầu và nhấn mạnh rằng, Fed sẽ tiếp tục đưa ra các quyết sách trên cơ sở từng cuộc họp. 

Edward Moya, Nhà phân tích thị trường cao cấp tại OANDA (New York, Mỹ) cho biết: “Đây là tin tốt cho các tài sản rủi ro, tin tốt cho đồng Euro, đồng thời cũng đẩy đồng bạc xanh xuống mức thấp nhất 9 tháng”.

Các nhà đầu tư cho rằng, các điều kiện tiền tệ thắt chặt hơn sẽ làm giảm tốc độ tăng trưởng và có thể khiến nền kinh tế Mỹ rơi vào suy thoái, và do đó, Ngân hàng Trung ương Mỹ sẽ buộc phải xoay trục để cắt giảm lãi suất. Thị trường hiện kỳ vọng lãi suất qua đêm chuẩn sẽ đạt đỉnh 4,89% vào tháng 6, trước khi giảm trở lại 4,39% vào tháng 12.

Ngoài ra, Báo cáo việc làm của ADP công bố hôm 1-2 vừa qua cho thấy biên chế tư nhân của Mỹ đã tăng 106.000 việc làm trong tháng trước, thấp hơn nhiều so với dự kiến vào tháng 1, cho thấy thị trường lao động đang hạ nhiệt. Trọng tâm kinh tế chính của Mỹ trong tuần này sẽ là báo cáo việc làm tháng 1 của chính phủ sẽ được công bố vào ngày 3-2, dự kiến các nhà tuyển dụng tạo thêm 185.000 việc làm trong tháng 1.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro đạt 1,10020 USD, mức cao nhất kể từ ngày 4-4. Đồng bạc xanh cũng giảm so với đồng yên Nhật, xuống 128,55, mức thấp nhất kể từ ngày 20-1.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 1-2, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD tăng nhẹ 1 đồng, ở mức: 23.610 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.280 đồng – 23.620 đồng

Vietinbank: 23.240 đồng – 23.660 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.360 đồng – 26.924 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.065 đồng – 26.204 đồng

Vietinbank: 24.722 đồng – 26.012 đồng

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,920 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,158 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,344 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,344 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,158 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,556 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,790 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,630 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,778 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,902 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,830 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,930 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,902 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,899 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,752 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,850 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,774 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,825 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,480 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,556 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,825 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,721 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,671 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,470 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,741 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,841 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,492 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,541 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,841 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,740 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,641 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,200 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,011 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,176 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,400 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,462 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,176 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,765 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,817 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,240 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,295 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,395 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,717 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,770 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,395 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 18,070 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,770 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,550 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 181 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 183 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 190 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 189 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,679 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,681 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,068 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,143 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,681 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,389 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,625 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,850 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,809 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,020 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,061 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,809 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,179 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,169 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,478 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,554 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,880 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,862 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,152 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 623 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 651 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 689 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 706 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 651 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 720 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 759 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 772 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,413 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,413 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,461 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,552 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,786 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,625 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 258 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 301 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 258 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 319 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 301 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 387 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 695 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 708 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 713 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 809 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 708 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 809 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 884 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 900 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Baht Thái Hôm Nay Eximbank trên website Vinaconex.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!